Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competitive

/kəmˈpɛtɪtɪv/ A2

Nghĩa

cạnh tranh tính từ

Định nghĩa · Relating to competition; able to compete.

“The market is very competitive.”Thị trường rất cạnh tranh.

“The market is very competitive this year.”Thị trường rất cạnh tranh năm nay.

Mẹo IELTS · Dùng 'competitive' để mô tả thị trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...