Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lights

/laɪts/ A2

Nghĩa

đèn danh từ

Định nghĩa · devices that produce light

“The lights in the room are very bright.”Đèn trong phòng rất sáng.

“The lights in the room are too bright.”Đèn trong phòng quá sáng.

Đồng nghĩa lampsbulbs

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả không gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ thiết bị chiếu sáng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...