matches
/ˈmætʃ.ɪz/ A2
Nghĩa
que diêm
danh từ
Định nghĩa · A small stick used to light a fire.
“I need matches to light the fire.”Tôi cần que diêm để nhóm lửa.
“He used a match to light the candle.”Anh ấy đã dùng que diêm để thắp nến.
Đồng nghĩa
fire stickigniter
Cụm hay dùng
safety matchesstrike a matchbox of matches
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả vật dụng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ dụng cụ thắp lửa.