Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matches

/ˈmætʃ.ɪz/ A2

Nghĩa

que diêm danh từ

Định nghĩa · A small stick used to light a fire.

“I need matches to light the fire.”Tôi cần que diêm để nhóm lửa.

“He used a match to light the candle.”Anh ấy đã dùng que diêm để thắp nến.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả vật dụng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ dụng cụ thắp lửa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...