Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noise

/nɔɪz/ A2

Nghĩa

tiếng ồn danh từ

Định nghĩa · Unwanted or loud sounds.

“The noise from the street is loud.”Tiếng ồn từ đường phố rất lớn.

“The noise from the construction was disturbing.”Tiếng ồn từ công trình đang gây khó chịu.

Đồng nghĩa sounddin
Trái nghĩa silencequiet

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường sống.

Ghi chú · Có thể gây khó chịu trong cuộc sống hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...