Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1435

quiet

/'kwaiət/

tính từ

  • lặng, yên lặng, yên tĩnh
  • trầm lặng
  • nhã (màu sắc)
    • quiet colours: màu nhã
  • thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản
    • quiet times: thời đại thái bình
    • quiet conscience: lương tâm thanh thản
  • thầm kín, kín đáo
    • to harbour quiet resentment: nuôi một mối oán hận thầm kín
    • to keep something quiet: giữ kín một điều gì
  • đơn giản, không hình thức
    • a quiet dinner-party: bữa cơm thết đơn giản thân mật
    • a quiet weeding: lễ cưới đơn giản không hình thức

danh từ

  • sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả
    • in the quiet of night: trong đêm khuya thanh vắng
    • a few hours of quiet: một vài giờ phút êm ả
  • sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản
    • to live in quiet: sống trong cảnh thanh bình

ngoại động từ

  • làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về
    • to quiet a fretful child: dỗ một em bé đang quấy

nội động từ

  • (: down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống
    • the city quieted down: thành phố trở lại yên tĩnh
Đồng nghĩa silentpeaceful
Trái nghĩa noisyloud
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by an absence or near absence of agitation or activity\na. free of noise or uproar; or making little if any sound\ns. not showy or obtrusive\na. of the sun characterized by a low level of surface phenomena like sunspots e.g.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...