Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discussed

/dɪsˈkʌst/ A2

Nghĩa

thảo luận động từ

Định nghĩa · To talk about a topic with others.

“We discussed the plan in the meeting.”Chúng tôi đã thảo luận về kế hoạch trong cuộc họp.

“They discussed the project during the meeting.”Họ đã thảo luận về dự án trong cuộc họp.

Đồng nghĩa debatedtalked about
Cấu tạoTừ 'discuss' + đuôi '-ed'.

Mẹo IELTS · Dùng 'discussed' để thể hiện sự trao đổi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trao đổi ý kiến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...