Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

playstation

/ˈpleɪˌsteɪ.ʃən/ A2

Nghĩa

máy chơi game danh từ

Định nghĩa · A gaming console made by Sony.

“He plays games on his PlayStation.”Anh ấy chơi game trên máy PlayStation của mình.

“I bought a new PlayStation to play the latest games.”Tôi đã mua một máy chơi game PlayStation mới để chơi các trò chơi mới nhất.

Mẹo IELTS · Nhắc đến PlayStation khi thảo luận về sở thích.

Ghi chú · Rất phổ biến trong giới trẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...