Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alcohol

/ˈæl.kə.hɔːl/ A2

Nghĩa

cồn danh từ

Định nghĩa · A colorless liquid used in beverages.

“Alcohol is not allowed in this area.”Cồn không được phép trong khu vực này.

“He decided to avoid alcohol for health reasons.”Anh ấy quyết định tránh cồn vì lý do sức khỏe.

Đồng nghĩa ethanolliquor

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về tác động của cồn trong bài viết.

Ghi chú · Cần sử dụng một cách có trách nhiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...