Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liquor

/'likə/ IELTSCollins ★ phổ biến #5711

Nghĩa thường dùng

chất lỏng, thường là đồ uống có cồn danh từ

“He enjoys tasting different types of liquor.”Anh ấy thích nếm thử các loại rượu khác nhau.

Biến thể từ liquors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liquor

/'likə/

danh từ

  • chất lỏng
  • rượu
  • (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu
  • nước luộc (thức ăn)
  • (dược học) thuộc nước, dung dịch

thành ngữ

  1. to be in liquor
  2. to be the worse for liquor
  3. to be disguised with liquor
    • sự say rượu, chếnh choáng hơi men

động từ

  • thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
  • nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
  • (từ lóng) đánh chén
Định nghĩa tiếng Anh

n. an alcoholic beverage that is distilled rather than fermented n. a liquid substance that is a solution (or emulsion or suspension) used or obtained in an industrial process n. the liquid in which vegetables or meat have be cooked

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...