liquor
/'likə/ IELTSCollins ★ phổ biến #5711
Nghĩa thường dùng
chất lỏng, thường là đồ uống có cồn
danh từ
“He enjoys tasting different types of liquor.”Anh ấy thích nếm thử các loại rượu khác nhau.
Biến thể từ
liquors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liquor
/'likə/
danh từ
- chất lỏng
- rượu
- (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu
- nước luộc (thức ăn)
- (dược học) thuộc nước, dung dịch
thành ngữ
- to be in liquor
- to be the worse for liquor
- to be disguised with liquor
- sự say rượu, chếnh choáng hơi men
động từ
- thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
- nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
- (từ lóng) đánh chén
Định nghĩa tiếng Anh
n. an alcoholic beverage that is distilled rather than fermented n. a liquid substance that is a solution (or emulsion or suspension) used or obtained in an industrial process n. the liquid in which vegetables or meat have be cooked