Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethical practices

B2 IELTS

Nghĩa

những hành động được coi là đúng đắn về mặt đạo đức phr.

Định nghĩa · actions that are considered morally right

“The company promotes ethical practices in its operations.”Công ty khuyến khích các thực hành đạo đức trong hoạt động của mình.

“Ethical practices are essential for sustainable development.”Các thực hành đạo đức là cần thiết cho sự phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh các thực hành đạo đức trong các bài viết về doanh nghiệp.

Ghi chú · Cụm này thường được nhắc đến trong kinh doanh và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...