smaller
/ˈsmɔːlər/ A2
Nghĩa
nhỏ hơn
tính từ
Định nghĩa · less in size or amount than something else
“This box is smaller than that one.”Cái hộp này nhỏ hơn cái kia.
Cụm hay dùng
smaller sizesmaller amountsmaller version
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để so sánh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để so sánh kích thước.