Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

newest

/ˈnjuːɪst/ A2

Nghĩa

mới nhất tính từ

Định nghĩa · The most recent or latest version.

“She has the newest phone.”Cô ấy có chiếc điện thoại mới nhất.

“This is the newest model of the smartphone.”Đây là mẫu điện thoại thông minh mới nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự đổi mới.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sản phẩm mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...