Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish

/ɪˈstæblɪʃ/ A2

Nghĩa

thiết lập động từ

Định nghĩa · To set up or create something.

“They want to establish a new school.”Họ muốn thiết lập một trường học mới.

“They plan to establish a new school.”Họ dự định thiết lập một trường học mới.

Đồng nghĩa createfound
Trái nghĩa dismantledestroy

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong ngữ cảnh phát triển.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra hoặc thiết lập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...