establish
/ɪˈstæblɪʃ/ A2
Nghĩa
thiết lập
động từ
Định nghĩa · To set up or create something.
“They want to establish a new school.”Họ muốn thiết lập một trường học mới.
“They plan to establish a new school.”Họ dự định thiết lập một trường học mới.
Cụm hay dùng
establish a businessestablish a relationship
Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong ngữ cảnh phát triển.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra hoặc thiết lập.