Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gnu

/ɡnuː/ A2

Nghĩa

linh dương đầu bò danh từ

Định nghĩa · A large African animal with a head like an ox and a body like a horse.

“The gnu is a large animal.”Con linh dương đầu bò là một động vật lớn.

“The gnu grazed peacefully in the field.”Con linh dương gnu gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng.

Đồng nghĩa wildebeest
Cụm hay dùng gnu herdgnu migration

Mẹo IELTS · Dùng 'gnu' khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh động vật hoang dã.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...