lane
/leɪn/ A2
Nghĩa
đường nhỏ
danh từ
Định nghĩa · A narrow road or path.
“The lane is quiet.”Con đường nhỏ yên tĩnh.
“The lane was blocked by a fallen tree.”Con đường nhỏ bị chặn bởi một cái cây đổ.
Cụm hay dùng
bike lanesingle lanenarrow lane
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả giao thông đô thị.
Ghi chú · Thường dùng trong giao thông.