Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

export

/ˈɛkspɔːrt/ A2

Nghĩa

xuất khẩu động từ

Định nghĩa · To send goods to another country for sale.

“They export rice to other countries.”Họ xuất khẩu gạo sang các nước khác.

“The company plans to export its products to Europe.”Công ty dự định xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu.

Đồng nghĩa shipsend out

Mẹo IELTS · Nêu rõ các sản phẩm xuất khẩu trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại quốc tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...