conflict
/ˈkɒnflɪkt/ A2
Nghĩa
xung đột
danh từ
Định nghĩa · a serious disagreement or argument.
“There was a conflict between the teams.”Có một xung đột giữa các đội.
“They had a conflict of interest.”Họ có xung đột lợi ích.
Trái nghĩa
harmony
Cụm hay dùng
armed conflictconflict resolution
Mẹo IELTS · Nêu rõ loại xung đột trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.