Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethical debate

/ˈɛθɪkəl dɪˈbeɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc thảo luận về điều gì là đúng hay sai phr.

Định nghĩa · a discussion about what is right or wrong

“The ethical debate surrounding climate change is ongoing.”Cuộc tranh luận đạo đức xung quanh biến đổi khí hậu vẫn đang tiếp diễn.

“There was an ethical debate about the use of animals in research.”Đã có một cuộc tranh luận đạo đức về việc sử dụng động vật trong nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm trong các bài luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các tình huống thảo luận về vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...