Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ages

/eɪdʒɪz/ A2

Nghĩa

lứa tuổi danh từ

Định nghĩa · A long period of time in history.

“People of all ages can join.”Mọi người ở mọi lứa tuổi đều có thể tham gia.

“Many cultures have existed for ages.”Nhiều nền văn hóa đã tồn tại hàng thế kỷ.

Đồng nghĩa erageneration
Cụm hay dùng ages agofor agesin ages

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ thời gian dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...