Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer assistance

/ˈɔfər əˈsɪstəns/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp sự trợ giúp phr.

Định nghĩa · To provide help or support to someone.

“The organization offers assistance to those in need.”Tổ chức cung cấp sự trợ giúp cho những người cần.

“They offer assistance with job training programs.”Họ cung cấp sự trợ giúp với các chương trình đào tạo nghề.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng mạnh để diễn đạt ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Trợ giúp là rất cần thiết trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...