Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in education

/ɪnˈvɛst ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào giáo dục phr.

Định nghĩa · Put money into education to improve it.

“Governments should invest in education for future generations.”Chính phủ nên đầu tư vào giáo dục cho các thế hệ tương lai.

“Investing in education leads to a more informed society.”Đầu tư vào giáo dục dẫn đến một xã hội có hiểu biết hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về đầu tư giáo dục có thể giúp tăng điểm trong phần viết.

Ghi chú · Đầu tư vào giáo dục là yếu tố quan trọng cho sự phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...