Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create advertising content

/kriːeɪt ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

sản xuất nội dung được sử dụng cho quảng cáo phr.

Định nghĩa · produce material used for advertisements

“They need to create advertising content that resonates with their audience.”Họ cần tạo ra nội dung quảng cáo phù hợp với khán giả của mình.

“The team worked hard to create advertising content for the new campaign.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra nội dung quảng cáo cho chiến dịch mới.

Mẹo IELTS · Mô tả cụ thể về loại nội dung quảng cáo trong bài viết.

Ghi chú · Nội dung quảng cáo cần phải hấp dẫn và phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...