Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish brand identity

/ɪˈstæblɪʃ brænd aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra hình ảnh và cá tính độc đáo cho một thương hiệu phr.

Định nghĩa · create a unique image and personality for a brand

“It's important to establish brand identity for recognition.”Việc thiết lập bản sắc thương hiệu là rất quan trọng để được công nhận.

“They worked hard to establish brand identity in a competitive market.”Họ đã làm việc chăm chỉ để thiết lập bản sắc thương hiệu trong một thị trường cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Mô tả các yếu tố hình thành bản sắc thương hiệu trong bài viết.

Ghi chú · Bản sắc thương hiệu giúp khách hàng nhận diện dễ dàng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...