Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curriculum

/kəˈrɪkjʊləm/ A2

Nghĩa

chương trình học danh từ

Định nghĩa · a set of courses or subjects in school

“The curriculum includes math and science.”Chương trình học bao gồm toán và khoa học.

“They revised the curriculum last year.”Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.

Cấu tạoTừ gốc 'currere' có nghĩa là 'chạy'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều: curricula hoặc curriculums.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...