grants
/ɡrænts/ A2
Nghĩa
trợ cấp
danh từ
Định nghĩa · Money given by an organization for a specific purpose.
“She received grants for her studies.”Cô ấy nhận được trợ cấp cho việc học.
“The government provides grants for educational programs.”Chính phủ cung cấp trợ cấp cho các chương trình giáo dục.
Cụm hay dùng
research grantsgovernment grantseducational grants
Mẹo IELTS · Nêu rõ mục đích của trợ cấp trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tài chính và hỗ trợ.