Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grants

/ɡrænts/ A2

Nghĩa

trợ cấp danh từ

Định nghĩa · Money given by an organization for a specific purpose.

“She received grants for her studies.”Cô ấy nhận được trợ cấp cho việc học.

“The government provides grants for educational programs.”Chính phủ cung cấp trợ cấp cho các chương trình giáo dục.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục đích của trợ cấp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tài chính và hỗ trợ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...