Grant
//
- (Econ) Trợ cấp.+ Khoản tiền do một tổ chức hay cá nhân cấp cho các tổ chức và các cá nhân khác mà nó không tạo thành một bộ phận trao đổi nào đó, nhưng chỉ là một thanh toán chuyển khoản một chiều.
Biến thể từ
granted quá khứ phân từ
grants số nhiều
granted quá khứ
granting hiện tại phân từ
grants ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. any monetary aid\nn. the act of providing a subsidy\nn. (law) a transfer of property by deed of conveyance\nn. Scottish painter; cousin of Lytton Strachey and member of the Bloomsbury Group (1885-1978)