Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop brand strategy

/dɪˈvɛləp brænd ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một kế hoạch để xây dựng thương hiệu phr.

Định nghĩa · create a plan for building a brand

“They need to develop a brand strategy for the new product.”Họ cần phát triển một chiến lược thương hiệu cho sản phẩm mới.

“A clear brand strategy can guide marketing efforts.”Một chiến lược thương hiệu rõ ràng có thể hướng dẫn các nỗ lực marketing.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến thương hiệu.

Ghi chú · Rất quan trọng để xây dựng thương hiệu thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...