Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance online engagement

/ɪnˈhæns ˈoʊnlaɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự tương tác với khán giả trực tuyến phr.

Định nghĩa · improve interaction with online audiences

“The brand aims to enhance online engagement through interactive content.”Thương hiệu nhằm mục đích cải thiện sự tương tác trực tuyến thông qua nội dung tương tác.

“Enhancing online engagement can boost brand loyalty.”Cải thiện sự tương tác trực tuyến có thể tăng cường sự trung thành với thương hiệu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi bàn về sự tương tác trực tuyến.

Ghi chú · Rất quan trọng trong marketing số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...