Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identification

/aɪˌdɛntɪfɪˈkeɪʃən/ A2

Nghĩa

sự nhận diện danh từ

Định nghĩa · the process of recognizing someone or something

“Identification is important for security.”Sự nhận diện là quan trọng cho an ninh.

“Identification is required for entry.”Sự nhận diện là cần thiết để vào.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'identification' trong ngữ cảnh an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...