Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identification

/ai,dentifi'keiʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #3289

Nghĩa thường dùng

sự nhận diện danh từ

“Identification is important for security.”Sự nhận diện là quan trọng cho an ninh.

Biến thể từ identifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identification

/ai,dentifi'keiʃn/

danh từ

  • sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
  • sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)
  • sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
    • identification of enemy units: sự phát hiện ra những đơn vị địch
  • sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào
    • identification with the party: sự gắn bó chặt chẽ với đảng
    • identification with the student movenment: sự gia nhập phong trào học sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. evidence of identity; something that identifies a person or thing n. the condition of having the identity (of a person or object) established n. the attribution to yourself (consciously or unconsciously) of the characteristics of another person (or group of persons)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...