Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #3289

identification

/ai,dentifi'keiʃn/

danh từ

  • sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
  • sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)
  • sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
    • identification of enemy units: sự phát hiện ra những đơn vị địch
  • sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào
    • identification with the party: sự gắn bó chặt chẽ với đảng
    • identification with the student movenment: sự gia nhập phong trào học sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. evidence of identity; something that identifies a person or thing\nn. the condition of having the identity (of a person or object) established\nn. the attribution to yourself (consciously or unconsciously) of the characteristics of another person (or group of persons)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...