belgium
/ˈbɛldʒəm/ A2
Nghĩa
Bỉ
danh từ
Định nghĩa · A country in Western Europe known for its culture.
“Belgium is famous for chocolate.”Bỉ nổi tiếng với sô cô la.
“Belgium is famous for its chocolates and waffles.”Bỉ nổi tiếng với sô cô la và bánh quế.
Đồng nghĩa
Belgian
Cụm hay dùng
Belgium chocolateBelgium beerBelgium culture
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Thường được nhắc đến trong du lịch và ẩm thực.