Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a unique selling proposition

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra đề xuất bán hàng độc đáo phr.

Định nghĩa · develop a distinct feature that makes a product stand out

“To succeed, we must create a unique selling proposition.”Để thành công, chúng ta phải tạo ra đề xuất bán hàng độc đáo.

“A strong unique selling proposition attracts more customers.”Một đề xuất bán hàng độc đáo mạnh mẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.

Mẹo IELTS · Mô tả rõ nét đề xuất bán hàng của bạn.

Ghi chú · Đề xuất bán hàng độc đáo giúp phân biệt sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...