Kho từ › Collocations · marketing & advertising › engage in content marketing

engage in content marketing

B2 phr. 📁 Collocations · marketing & advertising IELTS
tham gia vào tiếp thị nội dung
UK · US
create and share valuable content to attract customers
Many businesses engage in content marketing to build trust.
→ Nhiều doanh nghiệp tham gia vào tiếp thị nội dung để xây dựng lòng tin.
Engaging in content marketing can improve brand loyalty.→ Tham gia vào tiếp thị nội dung có thể cải thiện sự trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩa
participate in content marketing
Collocations
implement content marketingdevelop content marketing
🎯 IELTS: Nêu rõ các loại nội dung bạn sẽ sử dụng trong tiếp thị.
Tiếp thị nội dung giúp kết nối với khách hàng tốt hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...