Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support rights

/səˈpɔrt raɪts/ B1 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ quyền lợi phr.

Định nghĩa · to help and promote people's rights.

“We must support rights for all individuals.”Chúng ta phải hỗ trợ quyền lợi cho tất cả mọi người.

“Organizations support rights of marginalized groups.”Các tổ chức hỗ trợ quyền lợi của các nhóm thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến quyền lợi trong các bài luận về xã hội.

Ghi chú · Hỗ trợ quyền lợi là trách nhiệm của mỗi người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...