unix
/ˈjuːnɪks/ A2
Nghĩa
hệ điều hành
danh từ
Định nghĩa · a type of operating system
“Unix is used for servers.”Unix được sử dụng cho máy chủ.
“Unix is popular for servers and programming.”Unix phổ biến cho máy chủ và lập trình.
Đồng nghĩa
operating system
Cụm hay dùng
Unix systemUnix commands
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.