Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blues

/bluːz/ A2

Nghĩa

nhạc blues danh từ

Định nghĩa · A genre of music characterized by its emotional expression.

“I love listening to blues music.”Tôi thích nghe nhạc blues.

“He loves listening to blues music on weekends.”Anh ấy thích nghe nhạc blues vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường được yêu thích trong văn hóa âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...