britain
/ˈbrɪtən/ A2
Nghĩa
Anh Quốc
danh từ
Định nghĩa · A country located off the northwestern coast of mainland Europe.
“Britain is known for its history.”Anh Quốc nổi tiếng với lịch sử của nó.
“Britain has a rich history and diverse culture.”Anh Quốc có một lịch sử phong phú và văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩa
UKGreat Britain
Cụm hay dùng
Britain's historyBritain's cultureBritain's economy
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các quốc gia trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa và lịch sử.