Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refine advertising techniques

/rɪˈfaɪn ˌædvərˈtaɪzɪŋ tɛkˈniːks/ B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện các kỹ thuật quảng cáo. phr.

Định nghĩa · Improve methods used in advertising.

“We must refine advertising techniques to reach our target audience better.”Chúng ta phải cải thiện các kỹ thuật quảng cáo để tiếp cận đối tượng mục tiêu tốt hơn.

“Refining advertising techniques can lead to better results.”Cải thiện các kỹ thuật quảng cáo có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức cải thiện kỹ thuật.

Ghi chú · Cần có sự sáng tạo và thử nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...