EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · marketing & advertising › measure marketing success
measure marketing success
B2
phr.
📁 Collocations · marketing & advertising
IELTS
đánh giá sự thành công của các chiến lược tiếp thị.
UK /ˈmɛʒər ˈmɑrkɪtɪŋ səkˈsɛs/
·
US /ˈmɛʒər ˈmɑrkɪtɪŋ səkˈsɛs/
evaluate how well marketing strategies work.
It's crucial to measure marketing success to improve future campaigns.
→ Việc đo lường thành công tiếp thị là rất quan trọng để cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Companies use various metrics to measure marketing success.
→ Các công ty sử dụng nhiều chỉ số khác nhau để đo lường thành công tiếp thị.
Đồng nghĩa
assess marketing effectiveness
evaluate marketing performance
Collocations
track marketing success
analyze marketing success
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ cụ thể khi nói về thành công tiếp thị.
Cụm từ này giúp bạn thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
develop a strategy
phát triển chiến lược
improve visibility
cải thiện khả năng nhìn
refine messaging
tinh chỉnh thông điệp
develop brand identity
/dɪˈvɛl.əp brænd aɪˈdɛn.tɪ.ti/
phát triển bản sắc thương hiệu
reach consumers
tiếp cận người tiêu dùng
improve conversion
cải thiện tỷ lệ chuyển đổi
tailor messages
/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/
tạo thông điệp
refine strategy
/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/
chiến lược tinh chỉnh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · marketing & advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...