EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · marketing & advertising › conduct brand analysis
conduct brand analysis
B2
phr.
📁 Collocations · marketing & advertising
IELTS
phân tích cách mà thương hiệu hoạt động trong thị trường.
UK /kənˈdʌkt brænd əˈnæləsɪs/
·
US /kənˈdʌkt brænd əˈnæləsɪs/
examine how a brand performs in the market.
To improve, we need to conduct brand analysis regularly.
→ Để cải thiện, chúng ta cần thực hiện phân tích thương hiệu thường xuyên.
The team was tasked to conduct brand analysis for the new launch.
→ Đội ngũ được giao nhiệm vụ thực hiện phân tích thương hiệu cho sản phẩm mới ra mắt.
Đồng nghĩa
perform brand assessment
carry out brand evaluation
Collocations
execute brand analysis
complete brand analysis
🎯
IELTS:
Nêu rõ các yếu tố khi phân tích thương hiệu.
Cụm từ này rất quan trọng trong định vị thương hiệu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
develop a strategy
phát triển chiến lược
improve visibility
cải thiện khả năng nhìn
refine messaging
tinh chỉnh thông điệp
develop brand identity
/dɪˈvɛl.əp brænd aɪˈdɛn.tɪ.ti/
phát triển bản sắc thương hiệu
reach consumers
tiếp cận người tiêu dùng
improve conversion
cải thiện tỷ lệ chuyển đổi
tailor messages
/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/
tạo thông điệp
refine strategy
/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/
chiến lược tinh chỉnh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · marketing & advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...