Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

target promotional efforts

/ˈtɑːrɡɪt prəˈmoʊʃənl ˈɛfərts/ B2 IELTS

Nghĩa

nhắm mục tiêu các hoạt động tiếp thị vào các chương trình khuyến mãi cụ thể. phr.

Định nghĩa · focus marketing activities on specific promotions.

“It's important to target promotional efforts for better results.”Việc nhắm mục tiêu các nỗ lực quảng bá là rất quan trọng để đạt được kết quả tốt hơn.

“They plan to target promotional efforts during the holiday season.”Họ dự định nhắm mục tiêu các nỗ lực quảng bá trong mùa lễ hội.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn nhắm mục tiêu khi nói về khuyến mãi.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự chú ý đến chương trình khuyến mãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...