Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage

/ɪnˈkɜːrɪdʒ/ A2

Nghĩa

khuyến khích động từ

Định nghĩa · To encourage means to give support or confidence.

“Teachers encourage students to learn.”Giáo viên khuyến khích học sinh học tập.

“Teachers should encourage students to ask questions.”Giáo viên nên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục và hỗ trợ.

Ghi chú · Động từ, khuyến khích, động viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...