Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 19

100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  75 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/səˈpriːm/
tính từ
tối cao
The supreme leader made an important decision.
Nhà lãnh đạo tối cao đã đưa ra một quyết định quan trọng.
Chi tiết
The supreme court makes important legal decisions.Tòa án tối cao đưa ra những quyết định pháp lý quan trọng.
Đồng nghĩahighestultimate
Cụm hay dùngsupreme authoritysupreme leadersupreme power
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/ˈbrʌðərz/
danh từ
anh em
I have two brothers and one sister.
Tôi có hai anh em trai và một chị gái.
Chi tiết
He has two brothers and one sister.Anh ấy có hai anh em trai và một chị gái.
Đồng nghĩasiblingskin
Cụm hay dùngbrotherly lovebig brotherlittle brother
Dùng để chỉ mối quan hệ gia đình.
/ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
danh từ
sự công nhận
She received recognition for her hard work.
Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc chăm chỉ của mình.
Chi tiết
Her hard work received recognition from the school.Công sức của cô ấy đã được trường công nhận.
Đồng nghĩaacknowledgmentappreciation
Cụm hay dùngpublic recognitionrecognition awardself-recognition
Thường dùng trong ngữ cảnh khen thưởng.
/ˈprɛzənts/
danh từ
quà tặng
I bought some presents for my friends.
Tôi đã mua một số quà tặng cho bạn bè.
Chi tiết
I received many presents for my birthday.Tôi nhận được nhiều quà tặng cho sinh nhật của mình.
Đồng nghĩagiftsofferings
Cụm hay dùngbirthday presentsChristmas presentspresent wrapping
Thường dùng trong các dịp lễ.
/rɛf/
danh từ
trọng tài
The ref made a quick decision.
Trọng tài đã đưa ra quyết định nhanh chóng.
Chi tiết
The ref made a crucial decision in the game.Trọng tài đã đưa ra quyết định quan trọng trong trận đấu.
Đồng nghĩaofficialumpire
Cụm hay dùngref decisionref signalref's call
Dùng trong thể thao để chỉ người điều hành trận đấu.
/tæŋk/
danh từ
bình chứa
The fish swim in the tank.
Cá bơi trong bình chứa.
Chi tiết
The tank holds water for the fish.Bình chứa nước cho cá.
Đồng nghĩacontainerreservoir
Cụm hay dùngwater tankfuel tank
Bình chứa thường dùng trong nhiều ngành công nghiệp.
/səbˈmɪʃən/
danh từ
sự nộp
The submission was due yesterday.
Sự nộp đã hết hạn vào hôm qua.
Chi tiết
Her submission to the contest was well-received.Sự nộp của cô ấy cho cuộc thi đã được đón nhận tốt.
Đồng nghĩaentryproposal
Cụm hay dùngsubmission formfinal submissiononline submission
Thường dùng trong ngữ cảnh thi cử hoặc dự án.
/ˈɛstɪmeɪt/
động từ
ước lượng
Can you estimate the cost?
Bạn có thể ước lượng chi phí không?
Chi tiết
I estimate the cost will be high.Tôi ước lượng chi phí sẽ cao.
Đồng nghĩacalculateassess
Cụm hay dùngestimate costestimate timeestimate value
Ước lượng giúp lập kế hoạch hiệu quả.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
động từ
khuyến khích
Teachers encourage students to learn.
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập.
Chi tiết
Teachers should encourage students to ask questions.Giáo viên nên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi.
Đồng nghĩamotivateinspireurge
Cụm hay dùngencourage someoneencourage growthencourage participation
Họ từencouragement (n)encouraging (adj)discourage (v)
Động từ, khuyến khích, động viên.
/ˈneɪvi/
danh từ
hải quân
He joined the navy last year.
Anh ấy gia nhập hải quân năm ngoái.
Chi tiết
The navy protects the country's waters.Hải quân bảo vệ vùng nước của đất nước.
Đồng nghĩanaval forcesfleet
Cụm hay dùngnavy shipnavy personnelnavy base
Thường dùng trong quân đội.
/kɪd/
danh từ
trẻ con
The kid is playing outside.
Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
Chi tiết
He is just a kid.Nó chỉ là một đứa trẻ.
Đồng nghĩachildyoungster
Cụm hay dùngkid brotherkid sister
Họ từkidding (v)kidnap (v)
Thân mật hơn 'child'.
/ˈrɛɡjʊlətɔri/
tính từ
quy định
They follow regulatory guidelines.
Họ tuân theo các hướng dẫn quy định.
Chi tiết
The regulatory body ensures safety standards.Cơ quan quy định đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn.
Đồng nghĩacontrollingsupervisory
Cụm hay dùngregulatory frameworkregulatory authorityregulatory compliance
Thường dùng trong lĩnh vực pháp lý và kinh doanh.
/ɪnˈspɛkʃən/
danh từ
sự kiểm tra
The inspection was completed on time.
Cuộc kiểm tra đã hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
The inspection revealed several issues.Cuộc kiểm tra đã phát hiện ra nhiều vấn đề.
Đồng nghĩaexaminationreview
Cụm hay dùngsafety inspectionquality inspectionroutine inspection
Thường dùng trong công việc và học tập.
/ˈkænsl/
động từ
hủy bỏ
I need to cancel my appointment.
Tôi cần hủy bỏ cuộc hẹn của mình.
Chi tiết
They decided to cancel the event due to rain.Họ quyết định hủy bỏ sự kiện vì mưa.
Đồng nghĩaabortrevoke
Cụm hay dùngcancel reservationcancel order
Hủy bỏ thường xảy ra trong các kế hoạch.
/ˈtɛrɪtɔri/
danh từ
lãnh thổ
This is our territory.
Đây là lãnh thổ của chúng tôi.
Chi tiết
The territory was disputed for many years.Lãnh thổ này đã bị tranh chấp nhiều năm.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngterritory disputeterritory rights
Dùng để chỉ vùng đất cụ thể.
/trænˈzækʃən/
danh từ
giao dịch
The transaction was successful.
Giao dịch đã thành công.
Chi tiết
The transaction was completed online.Giao dịch đã được hoàn thành trực tuyến.
Đồng nghĩadealexchange
Cụm hay dùngfinancial transactiononline transactionbusiness transaction
Giao dịch an toàn rất quan trọng trong kinh doanh.
/ˈmæntʃɛstər/
danh từ
thành phố Manchester
Manchester is a famous city in England.
Manchester là một thành phố nổi tiếng ở Anh.
Chi tiết
Manchester has many famous music venues.Manchester có nhiều địa điểm âm nhạc nổi tiếng.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngManchester UnitedManchester city centerManchester skyline
Thành phố này nổi tiếng với bóng đá và âm nhạc.
/peɪnt/
n/v
sơn, vẽ
Oil paint takes weeks to dry.
Sơn dầu mất nhiều tuần để khô.
Chi tiết
She likes to paint landscapes.Cô ấy thích vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩacoatingdye
Cụm hay dùngpaint brushpaint the townpaint a picture
Họ từpainting (n)painter (n)paint (v)
Sơn hoặc vẽ tranh.
/dɪˈleɪ/
động từ
trì hoãn
The train will delay for an hour.
Tàu sẽ trì hoãn trong một giờ.
Chi tiết
The train will delay due to bad weather.Chuyến tàu sẽ bị trì hoãn do thời tiết xấu.
Đồng nghĩapostponestall
Cụm hay dùngdelay a flightdelay a decisiondelay in delivery
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông và thời gian.
/ˈpaɪlət/
danh từ
phi công
The pilot flew the plane safely.
Phi công đã lái máy bay an toàn.
Chi tiết
The pilot landed the plane safely.Phi công hạ cánh máy bay an toàn.
Đồng nghĩaaviatorflyer
Cụm hay dùngairline pilottest pilotpilot a plane
Họ từpiloting (n)piloted (adj)
Phi công, không nhầm với 'pilot' (thử nghiệm).
/ˈaʊtlet/
danh từ
cửa hàng
I bought shoes at the outlet.
Tôi đã mua giày tại cửa hàng.
Chi tiết
She bought a dress from the outlet store.Cô ấy đã mua một chiếc váy từ cửa hàng giảm giá.
Đồng nghĩastoreshop
Cụm hay dùngoutlet mallfactory outletretail outlet
Dùng để chỉ nơi bán hàng hóa.
/kənˈtɪnjuəs/
tính từ
liên tục
The rain was continuous all day.
Cơn mưa đã liên tục suốt cả ngày.
Chi tiết
The continuous sound of the waves was calming.Âm thanh liên tục của sóng rất dễ chịu.
Đồng nghĩauninterruptedconstant
Cụm hay dùngcontinuous improvementcontinuous flowcontinuous learning
Dùng để chỉ sự không ngừng nghỉ.
/tʃɛk/
tính từ
tiếng Séc
I am learning Czech language.
Tôi đang học tiếng Séc.
Chi tiết
I learned some Czech phrases.Tôi đã học một số câu tiếng Séc.
Đồng nghĩaCzechian
Cụm hay dùngCzech languageCzech cultureCzech Republic
Tiếng Séc có nhiều âm thanh đặc trưng.
/rɪˈzʌltɪŋ/
tính từ
kết quả
The resulting changes were positive.
Những thay đổi kết quả là tích cực.
Chi tiết
The resulting changes improved the project.Những thay đổi kết quả đã cải thiện dự án.
Đồng nghĩaconsequentialoutcome
Cụm hay dùngresulting effectsresulting issuesresulting benefits
Kết quả thường quan trọng trong phân tích.
/ˈkeɪmbrɪdʒ/
danh từ riêng
thành phố ở Anh
Cambridge is a famous university city.
Cambridge là một thành phố đại học nổi tiếng.
Chi tiết
Cambridge is famous for its academic excellence.Cambridge nổi tiếng với sự xuất sắc trong học thuật.
Cụm hay dùngCambridge UniversityCambridge scholarsCambridge education
Tên riêng không thay đổi.
/ɪˈnɪʃətɪv/
danh từ
sáng kiến
She took the initiative to start the project.
Cô ấy đã có sáng kiến để bắt đầu dự án.
Chi tiết
The government launched a new initiative for education.Chính phủ đã phát động một sáng kiến mới cho giáo dục.
Đồng nghĩaplanprogram
Cụm hay dùngtake initiativenew initiativecommunity initiative
Dùng để chỉ những hành động tích cực.
/ˈnɑːvəl/
danh từ
tiểu thuyết
I am reading a novel about friendship.
Tôi đang đọc một tiểu thuyết về tình bạn.
Chi tiết
His novel became a bestseller.Tiểu thuyết của anh ấy trở thành sách bán chạy.
Đồng nghĩafictionbook
Cụm hay dùngwrite a novelnovel series
Họ từnovelist (n)novella (n)
Đừng nhầm với 'novel' (tính từ) nghĩa là mới lạ.
/pæn/
danh từ
chảo
I need a pan to cook the eggs.
Tôi cần một cái chảo để nấu trứng.
Chi tiết
Heat the oil in a pan.Đun nóng dầu trong chảo.
Đồng nghĩafrying panskillet
Cụm hay dùngnon-stick panpan frypan lid
Chảo để chiên, xào
/ˌɛksɪˈkjuːʃən/
danh từ
thực hiện
The execution of the plan was successful.
Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.
Chi tiết
The execution of the plan was successful.Việc thực hiện kế hoạch đã thành công.
Đồng nghĩaimplementationperformance
Cụm hay dùngexecution planexecution strategyexecution process
Họ từexecute (v)
Dùng để chỉ hành động thực hiện một kế hoạch.
/ˌdɪsəˈbɪləti/
danh từ
khuyết tật
He has a disability but he is very talented.
Anh ấy có khuyết tật nhưng rất tài năng.
Chi tiết
He has a disability that affects his mobility.Anh ấy có khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng di chuyển.
Đồng nghĩaimpairmenthandicap
Cụm hay dùngphysical disabilitymental disability
Khuyết tật cần được tôn trọng và hỗ trợ.
/ɪnˈkriːsɪz/
động từ
tăng lên
The price increases every year.
Giá cả tăng lên mỗi năm.
Chi tiết
The company increases its profits every year.Công ty tăng lợi nhuận mỗi năm.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincreases in salesincreases in demandsignificant increases
Thường dùng khi nói về số liệu hoặc thống kê.
/ˈʌltrə/
tính từ
cực kỳ
He is an ultra marathon runner.
Anh ấy là một vận động viên chạy marathon cực kỳ.
Chi tiết
This is an ultra-modern design.Đây là một thiết kế cực kỳ hiện đại.
Đồng nghĩaextremeexcessive
Cụm hay dùngultra-fastultra-high
Dùng để nhấn mạnh tính chất.
/ˈwɪnər/
danh từ
người chiến thắng
She is the winner of the competition.
Cô ấy là người chiến thắng của cuộc thi.
Chi tiết
She is the winner of the race.Cô ấy là người chiến thắng cuộc đua.
Đồng nghĩachampionvictor
Cụm hay dùngprize winnercontest winnerwinner announcement
Người chiến thắng thường nhận giải thưởng.
/ˈaɪdəhoʊ/
danh từ riêng
tiểu bang ở Mỹ
Idaho is known for its potatoes.
Idaho nổi tiếng với khoai tây.
Chi tiết
Idaho has many beautiful mountains and lakes.Idaho có nhiều núi và hồ đẹp.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngIdaho potatoesIdaho state capitalIdaho tourism
Idaho nổi tiếng với thiên nhiên hoang dã.
/ˈkɒntræktər/
danh từ
nhà thầu
The contractor built the new school.
Nhà thầu đã xây dựng trường học mới.
Chi tiết
The contractor built the new school.Nhà thầu đã xây dựng trường mới.
Đồng nghĩabuildersubcontractor
Cụm hay dùnggeneral contractorindependent contractorcontractor agreement
Thường dùng trong xây dựng.
/ˈepɪsoʊd/
n
tập phim
Each episode advances the story.
Mỗi tập phim đẩy câu chuyện tiến lên.
Chi tiết
The latest episode of the series was exciting.Tập phim mới nhất của series rất thú vị.
Đồng nghĩainstallmentsegment
Cụm hay dùngepisode guidenew episodeepisode title
Thường dùng trong ngữ cảnh phim và truyền hình.
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/
danh từ
kỳ thi
The examination is next week.
Kỳ thi sẽ diễn ra vào tuần tới.
Chi tiết
He studied hard for the examination.Anh ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi.
Đồng nghĩatestassessment
Cụm hay dùngfinal examinationentrance examinationwritten examination
Thường dùng trong giáo dục.
/ˈpɒtər/
danh từ
nghệ nhân gốm
The potter makes beautiful pots.
Nghệ nhân gốm làm những chiếc bình đẹp.
Chi tiết
The potter created beautiful vases.Nghệ nhân gốm đã tạo ra những chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩaceramicistartisan
Cụm hay dùngpotter's wheelpotter's clayfamous potter
Dùng để chỉ người làm gốm.
/dɪʃ/
danh từ
món ăn
This dish is very tasty.
Món ăn này rất ngon.
Chi tiết
This dish is delicious.Món này ngon quá.
Đồng nghĩaplatemeal
Cụm hay dùngwash the dishesmain dish
Họ từdish (v)dishware (n)
Vừa là đĩa vừa là món ăn
/ˈbʊlɪtɪn/
danh từ
thông báo
The bulletin was posted on the wall.
Thông báo đã được dán lên tường.
Chi tiết
The bulletin was released this morning.Thông báo đã được phát hành sáng nay.
Đồng nghĩaannouncementreport
Cụm hay dùngnews bulletinbulletin board
Dùng để thông báo thông tin quan trọng.
/ˈmɒdɪfaɪ/
động từ
sửa đổi
You can modify the settings.
Bạn có thể sửa đổi cài đặt.
Chi tiết
You can modify the recipe to suit your taste.Bạn có thể sửa đổi công thức cho phù hợp với khẩu vị của mình.
Đồng nghĩaalteradjust
Cụm hay dùngmodify behaviormodify designmodify plan
Dùng khi cần thay đổi một phần.
/ˈɒksfərd/
danh từ riêng
thành phố ở Anh
Oxford is famous for its university.
Oxford nổi tiếng với trường đại học của nó.
Chi tiết
Oxford is famous for its historic buildings.Oxford nổi tiếng với những tòa nhà lịch sử.
Đồng nghĩacity of dreaming spires
Cụm hay dùngOxford UniversityOxford streetOxford college
Nơi có nhiều trường đại học danh tiếng.
/ˈtruːli/
trạng từ
thật sự
I truly believe in you.
Tôi thật sự tin tưởng vào bạn.
Chi tiết
He is truly a kind person.Anh ấy thật sự là một người tốt bụng.
Đồng nghĩareallyactually
Cụm hay dùngtruly believetruly understandtruly happy
Dùng để nhấn mạnh sự thật.
/ˈɛpɪniənz/
danh từ
ý kiến
Epinions help people make choices.
Epinions giúp mọi người đưa ra quyết định.
Chi tiết
I read several epinions before buying the product.Tôi đã đọc một số ý kiến trước khi mua sản phẩm.
Đồng nghĩareviewsfeedback
Cụm hay dùngcustomer epinionsonline epinions
Ý kiến giúp người khác đưa ra quyết định.
/kəˈmɪtɪd/
tính từ
cam kết
She is committed to her work.
Cô ấy cam kết với công việc của mình.
Chi tiết
She is committed to improving education for all.Cô ấy cam kết cải thiện giáo dục cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩadedicateddevoted
Cụm hay dùngcommitted to excellencecommitted relationshipstrongly committed
Dùng để chỉ sự tận tâm trong công việc.
/ɪkˈstɛnsɪv/
tính từ
rộng lớn
He has extensive knowledge of history.
Anh ấy có kiến thức rộng lớn về lịch sử.
Chi tiết
The project requires extensive research.Dự án cần nghiên cứu rộng lớn.
Đồng nghĩavastcomprehensive
Cụm hay dùngextensive experienceextensive knowledge
Dùng để chỉ quy mô lớn.
/əˈfɔːrdəbl/
tính từ
có thể chi trả
The prices are affordable for everyone.
Giá cả có thể chi trả cho mọi người.
Chi tiết
The restaurant offers affordable meals.Nhà hàng cung cấp bữa ăn có thể chi trả.
Đồng nghĩainexpensivereasonable
Cụm hay dùngaffordable housingaffordable pricesaffordable options
Giá cả hợp lý giúp nhiều người tiếp cận dịch vụ.
/ˈjuːnɪvɜːrs/
danh từ
vũ trụ
The universe is very big.
Vũ trụ rất lớn.
Chi tiết
Scientists study the universe to understand its origins.Các nhà khoa học nghiên cứu vũ trụ để hiểu nguồn gốc của nó.
Đồng nghĩacosmosspace
Cụm hay dùngvast universeuniverse expansionuniverse exploration
Vũ trụ chứa đựng mọi thứ mà chúng ta biết.
/ˈkændɪdət/
danh từ
ứng viên
She is a candidate for the job.
Cô ấy là ứng viên cho công việc.
Chi tiết
She is a strong candidate for the position.Cô ấy là một ứng viên mạnh cho vị trí này.
Đồng nghĩaapplicantcontender
Cụm hay dùngjob candidatecandidate selectioncandidate interview
Dùng trong tuyển dụng.
/ˈpætənt/
danh từ
bằng sáng chế
He has a patent for his invention.
Anh ấy có bằng sáng chế cho phát minh của mình.
Chi tiết
He received a patent for his new invention.Ông ấy đã nhận bằng sáng chế cho phát minh mới của mình.
Đồng nghĩalicensecopyright
Cụm hay dùngpatent applicationpatent lawpatent rights
Thường dùng trong lĩnh vực sáng chế và pháp lý.
/slɑt/
danh từ
khoảng trống
I have a slot for a meeting at 3 PM.
Tôi có một khoảng trống cho cuộc họp lúc 3 giờ chiều.
Chi tiết
She put the coin in the slot.Cô ấy cho đồng xu vào khoảng trống.
Đồng nghĩagapopening
Cụm hay dùngslot machinetime slotcard slot
Thường dùng trong công nghệ.
/piː ɛs piː/
danh từ
máy chơi game
He plays games on his PSP.
Anh ấy chơi game trên máy PSP của mình.
Chi tiết
He enjoys playing games on his PSP.Anh ấy thích chơi game trên máy PSP.
Đồng nghĩagame consoleportable console
Cụm hay dùngPSP gamesPSP accessoriesPSP features
Dùng để chỉ thiết bị chơi game cầm tay.
/aʊtˈstændɪŋ/
tính từ
xuất sắc
She did an outstanding job.
Cô ấy đã làm một công việc xuất sắc.
Chi tiết
Her performance was outstanding at the competition.Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc tại cuộc thi.
Đồng nghĩaexceptionalremarkable
Cụm hay dùngoutstanding achievementoutstanding performance
Xuất sắc thường được khen ngợi trong các lĩnh vực.
/ˈiːtɪŋ/
động từ
ăn
They are eating dinner.
Họ đang ăn tối.
Chi tiết
Eating healthy is important for everyone.Ăn uống lành mạnh rất quan trọng cho mọi người.
Đồng nghĩaconsumingdining
Cụm hay dùngeating habitseating out
Dùng để chỉ hành động ăn uống.
/pərˈspɛktɪv/
danh từ
quan điểm
She has a different perspective.
Cô ấy có một quan điểm khác.
Chi tiết
Her perspective is very interesting.Quan điểm của cô ấy rất thú vị.
Đồng nghĩaviewpointoutlook
Cụm hay dùngdifferent perspectivenew perspectivepersonal perspective
Quan điểm giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.
/plænd/
động từ
đã lên kế hoạch
They planned a trip together.
Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.
Chi tiết
They have a planned trip for the weekend.Họ đã có một chuyến đi đã lên kế hoạch cho cuối tuần.
Đồng nghĩascheduledorganized
Cụm hay dùngplanned eventplanned activitieswell-planned
Lên kế hoạch giúp tiết kiệm thời gian.
/ˈwɑːtʃɪŋ/
động từ
đang xem
We are watching a movie.
Chúng tôi đang xem một bộ phim.
Chi tiết
She is watching a movie right now.Cô ấy đang xem một bộ phim ngay bây giờ.
Đồng nghĩaviewingobserving
Cụm hay dùngwatching TVwatching closelywatching a show
Thường dùng trong giải trí.
/lɒdʒ/
danh từ
nhà nghỉ
They stayed at a lodge in the mountains.
Họ đã ở lại một nhà nghỉ trên núi.
Chi tiết
They stayed in a cozy lodge during their vacation.Họ đã ở trong một nhà nghỉ ấm cúng trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩacabinshelter
Cụm hay dùngmountain lodgelodge roomholiday lodge
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
/ˈmɛsɪndʒər/
danh từ
người đưa tin
He is a messenger for the company.
Anh ấy là người đưa tin cho công ty.
Chi tiết
The messenger brought important news to the king.Người đưa tin đã mang tin tức quan trọng đến vua.
Đồng nghĩacouriercarrier
Cụm hay dùngmessenger servicemessenger appmessenger bag
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp và thông tin.
/ˈmɪrər/
danh từ
gương
She looked in the mirror.
Cô ấy nhìn vào gương.
Chi tiết
She looked in the mirror.Cô ấy nhìn vào gương.
Đồng nghĩalooking glassreflector
Cụm hay dùngrearview mirrormirror image
Họ từmirror (v)
Gương, cũng là động từ 'phản chiếu'.
/ˈtʊrnəmənt/
danh từ
giải đấu
They won the tournament.
Họ đã thắng giải đấu.
Chi tiết
The tournament lasted for two weeks.Giải đấu kéo dài trong hai tuần.
Đồng nghĩacompetitionchampionship
Cụm hay dùngsports tournamenttournament rulestournament format
Dùng để chỉ các cuộc thi thể thao.
/kənˌsɪdəˈreɪʃən/
danh từ
sự xem xét
Please give it some consideration.
Xin hãy xem xét điều đó.
Chi tiết
She gave careful consideration to the proposal.Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng đề xuất.
Đồng nghĩathoughtdeliberation
Cụm hay dùnggive considerationserious consideration
Sự xem xét rất quan trọng trong quyết định.
/ˈstɜr.lɪŋ/
danh từ
bảng Anh
The price is in sterling.
Giá là bằng bảng Anh.
Chi tiết
I exchanged dollars for sterling.Tôi đã đổi đô la sang bảng Anh.
Đồng nghĩaBritish pound
Cụm hay dùngsterling currencysterling valuesterling exchange
Bảng Anh là một trong những đồng tiền mạnh nhất.
/ˈsɛʃənz/
danh từ
buổi học
We have sessions every week.
Chúng tôi có các buổi học mỗi tuần.
Chi tiết
The training sessions will start next week.Các buổi học đào tạo sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Đồng nghĩameetingsclasses
Cụm hay dùngtraining sessionssession schedulegroup sessions
Buổi học giúp củng cố kiến thức.
/ˈkɜrnəl/
danh từ
hạt
The kernel of the corn is yellow.
Hạt ngô có màu vàng.
Chi tiết
The kernel of the corn is used to make popcorn.Hạt ngô được dùng để làm bắp rang bơ.
Đồng nghĩaseednucleus
Cụm hay dùngkernel of truthkernel of corn
Họ từkernel (n)
Thường dùng trong nông nghiệp.
/ˈkætəlɒɡ/
danh từ
danh mục
I looked at the catalogue for new books.
Tôi đã xem danh mục sách mới.
Chi tiết
She checked the catalogue for new books.Cô ấy đã kiểm tra danh mục để tìm sách mới.
Đồng nghĩalistdirectory
Cụm hay dùngproduct catalogueonline cataloguecatalogue of services
Dùng để chỉ danh sách sản phẩm.
/tʃɑrdʒd/
động từ
đã tính phí
They charged me for the service.
Họ đã tính phí tôi cho dịch vụ.
Chi tiết
They charged me for the extra service.Họ đã tính phí tôi cho dịch vụ thêm.
Đồng nghĩabillinvoice
Cụm hay dùngcharged feecharged amountcharged for service
Tính phí là điều bình thường trong kinh doanh.
/brɔd/
tính từ
rộng
The river is broad.
Con sông rất rộng.
Chi tiết
She has a broad range of interests.Cô ấy có nhiều sở thích rộng.
Đồng nghĩawideextensive
Cụm hay dùngbroad shouldersbroad spectrum
Họ từbroaden (v)broadly (adv)
Không dùng cho chiều cao; dùng 'wide' cho vật thể.
/taɪˈwɑːn/
danh từ riêng
Đài Loan
Taiwan is an island.
Đài Loan là một hòn đảo.
Chi tiết
Taiwan is famous for its electronics industry.Đài Loan nổi tiếng với ngành công nghiệp điện tử.
Đồng nghĩaFormosa
Cụm hay dùngTaiwan StraitTaiwanese culture
Là một quốc gia phát triển.
/ʌnd/
giới từ
I like apples und oranges.
Tôi thích táo và cam.
Chi tiết
The term 'und' is used in many languages.Thuật ngữ 'und' được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ.
Dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ.
/ˈtʃoʊ.zən/
động từ
được chọn
He has chosen a book.
Anh ấy đã chọn một cuốn sách.
Chi tiết
She was chosen for the lead role in the play.Cô ấy đã được chọn cho vai chính trong vở kịch.
Đồng nghĩaselecteddesignated
Cụm hay dùngchosen onechosen pathchosen profession
Thường dùng để chỉ sự lựa chọn đặc biệt.
/ˈdɛm.oʊ/
danh từ
bản mẫu
I watched a demo of the game.
Tôi đã xem một bản mẫu của trò chơi.
Chi tiết
The demo showed how the app works.Bản mẫu cho thấy cách ứng dụng hoạt động.
Đồng nghĩademonstrationpreview
Cụm hay dùngproduct demosoftware demolive demo
Thường dùng trong marketing.
/ɡriːs/
danh từ riêng
Hy Lạp
Greece is famous for its history.
Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.
Chi tiết
Greece has many ancient ruins.Hy Lạp có nhiều di tích cổ.
Đồng nghĩaHellenic Republic
Cụm hay dùngGreece's islandsGreece's historyGreece's mythology
Họ từGreek (adj/n)
Quốc gia Đông Nam Âu, cái nôi văn minh.
/swɪs/
tính từ
Thụy Sĩ
I love Swiss chocolate.
Tôi thích sô cô la Thụy Sĩ.
Chi tiết
Swiss chocolate is famous worldwide.Sô cô la Thụy Sĩ nổi tiếng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaSwiss-madeSwiss-style
Cụm hay dùngSwiss cheeseSwiss bankSwiss watch
Dùng để chỉ sản phẩm hoặc văn hóa Thụy Sĩ.
/ˈleɪ.bər/
danh từ
lao động
Labour is important for the economy.
Lao động là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Labour is important for building infrastructure.Lao động rất quan trọng để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngmanual labourlabour forcelabour market
Lao động là nền tảng của nền kinh tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...