Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance emotional well-being

/ɪnˈhæns ɪˈmoʊ.ʃən.əl wɛlˈbi.ɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sức khỏe cảm xúc phr.

Định nghĩa · improve your emotional health and happiness

“Activities like exercise can enhance emotional well-being.”Các hoạt động như thể dục có thể tăng cường sức khỏe cảm xúc.

“Meditation is known to enhance emotional well-being.”Thiền được biết đến là có tác dụng tăng cường sức khỏe cảm xúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về hoạt động tăng cường sức khỏe cảm xúc.

Ghi chú · Tăng cường sức khỏe cảm xúc rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...