resulting
/rɪˈzʌltɪŋ/ A2
Nghĩa
kết quả
tính từ
Định nghĩa · Resulting means happening as a consequence of something.
“The resulting changes were positive.”Những thay đổi kết quả là tích cực.
“The resulting changes improved the project.”Những thay đổi kết quả đã cải thiện dự án.
Đồng nghĩa
consequentialoutcome
Cụm hay dùng
resulting effectsresulting issuesresulting benefits
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về nguyên nhân và kết quả.
Ghi chú · Kết quả thường quan trọng trong phân tích.