Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance coping skills

/ɪnˈhæns ˈkoʊpɪŋ skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện khả năng đối phó với căng thẳng phr.

Định nghĩa · to improve the ability to deal with stress

“Workshops can enhance coping skills for students.”Các buổi hội thảo có thể cải thiện kỹ năng đối phó cho học sinh.

“She took a course to enhance her coping skills.”Cô ấy đã tham gia một khóa học để cải thiện kỹ năng đối phó của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc cải thiện kỹ năng đối phó.

Ghi chú · Kỹ năng đối phó tốt giúp bạn đối mặt với thử thách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...