truly
/ˈtruːli/ A2
Nghĩa
thật sự
trạng từ
Định nghĩa · In a genuine or real way.
“I truly believe in you.”Tôi thật sự tin tưởng vào bạn.
“He is truly a kind person.”Anh ấy thật sự là một người tốt bụng.
Cụm hay dùng
truly believetruly understandtruly happy
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thật.