Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prioritize self-care

/praɪˈɔːrətaɪz sɛlf kɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

ưu tiên chăm sóc bản thân phr.

Định nghĩa · to put self-care activities at the top of your list

“It's essential to prioritize self-care in a busy lifestyle.”Việc ưu tiên chăm sóc bản thân là rất cần thiết trong một lối sống bận rộn.

“She learned to prioritize self-care for her mental health.”Cô ấy đã học cách ưu tiên chăm sóc bản thân cho sức khỏe tâm thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...