Kho từ › Collocations · mental health › cultivate positive habits

cultivate positive habits

B2 phr. 📁 Collocations · mental health IELTS
nuôi dưỡng thói quen tích cực
UK /ˈkʌltɪve ˈpɒzɪtɪv ˈhæbɪts/ · US /ˈkʌltɪve ˈpɒzɪtɪv ˈhæbɪts/
to develop good and helpful routines
It's important to cultivate positive habits for mental health.
→ Việc nuôi dưỡng thói quen tích cực cho sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.
She tries to cultivate positive habits every day.→ Cô ấy cố gắng nuôi dưỡng thói quen tích cực mỗi ngày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...