Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce stigma around mental health

/rɪˈdjuːs ˈstɪɡmə əˈraʊnd ˈmɛntəl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt kỳ thị về sức khỏe tâm thần phr.

Định nghĩa · to lessen negative perceptions of mental health

“We must reduce stigma around mental health to encourage more people to seek help.”Chúng ta phải giảm bớt kỳ thị về sức khỏe tâm thần để khuyến khích nhiều người hơn tìm kiếm sự giúp đỡ.

“She works to reduce stigma around mental health in her community.”Cô ấy làm việc để giảm bớt kỳ thị về sức khỏe tâm thần trong cộng đồng của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...